
Cổng sắt từ lâu đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà ở, biệt thự và shophouse nhờ độ bền vượt trội, tính an toàn cao và chi phí hợp lý. Với họa tiết đa dạng cùng lớp sơn tĩnh điện bền màu, mỗi mẫu cổng không chỉ bảo vệ ngôi nhà mà còn tôn lên đẳng cấp của gia chủ. Bài viết dưới đây Cơ Khí Ánh Dương tổng hợp 100 mẫu cửa cổng đẹp đang thịnh hành cùng bảng báo giá mới nhất 2026, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thiết kế phù hợp và đơn vị thi công uy tín.
1. Cửa sắt là gì? Đặc điểm của cửa sắt
2. Ưu điểm nổi bật khi sử dụng cửa sắt
- Tuổi thọ cao và cực kỳ bền bỉ. Ưu điểm của chất liệu sắt là vô cùng cứng cáp, chịu lực tốt. Vì thế cửa sắt sẽ không dễ bị biến dạng trong điều kiện thời tiết mưa bão.
- Tính thẩm mỹ cao với hoạ tiết đa dạng phù hợp với kết cấu của từng công trình. Đặc biệt bạn có thể tạo điểm nhấn cho ngôi nhà bằng cách sơn lại màu cho cửa sắt.
- Tính an toàn cao bởi cửa sắt rất khó bị đục khoét, phòng ngừa trộm đột nhập
- Cửa sắt dễ lắp đặt thi công cho tất cả các dạng công trình. Từ nhà ở đến các công trình công nghiệp đều có thể sử dụng cửa, cổng sắt.
- Tiết kiệm chi phí tối đa. So với các dạng cửa gỗ, cửa kính cường lực thì cửa sắt có giá thành thấp hơn. Mẫu mã cũng rất đa dạng giúp bạn thoải mái lựa chọn.
3. Phân loại cửa sắt
- Dựa vào công dụng, cửa sắt được ứng dụng làm cửa cổng, cửa ra vào, cửa hậu, cửa ban công, cửa phụ,…. Với mỗi vị trí sử dụng cửa sắt lại được thiết kế khác nhau để đáp ứng yêu cầu. Các công trình thường lựa chọn một mẫu thiết kế chung để tạo ra sự đồng nhất.
- Dựa vào cấu tạo, cửa sắt được chia thành các dạng như cửa sắt hộp, cửa sắt pano giả gỗ, cửa sắt kéo, cửa sắt cuộn,… Mỗi mẫu cửa phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Bạn có thể tham khảo gợi ý của đơn vị thi công để lựa chọn mẫu cửa sắt đẹp, ưng ý nhất.
Xem thêm :
- 45+ Mẫu hàng rào sắt chống trộm bảo vệ nhà an toàn
- Cách tính kích thước cửa chính 4 cánh mà bạn nên biết
4. Báo giá làm cửa sắt
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách đổ cửa (mm) | Độ dày (mm) | Loại sắt | Đơn giá | Đơn vị tính | |
| Sơn chống gỉ | Sơn tĩnh điện | ||||||
| 1 | Cửa pano, cửa giả gỗ | hộp 30×60 | 1.2 | (1) | 740,000 | 940,000 | m2 |
| (2) | 770,000 | 970,000 | |||||
| (3) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| (4) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| 2 | Cửa pano, cửa giả gỗ | hộp 40×80 | 1.2 | (1) | 790,000 | 990,000 | |
| (2) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| (3) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| (4) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| 3 | Cửa pano, cửa giả gỗ | hộp 40×80 | 1.4 | (1) | 840,000 | 1,040,000 | |
| (2) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| (3) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| (4) | 970,000 | 1,170,000 | |||||
| 4 | Cửa pano, cửa giả gỗ | hộp 40×80 | 1.8 | (1) | 940,000 | 1,140,000 | |
| (2) | 970,000 | 1,170,000 | |||||
| (3) | 1,020,000 | 1,220,000 | |||||
| (4) | 1,070,000 | 1,270,000 | |||||
| 5 | Cửa sắt thường | hộp 30×60 | 1.2 | (1) | 690,000 | 890,000 | |
| (2) | 720,000 | 920,000 | |||||
| (3) | 770,000 | 970,000 | |||||
| (4) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| 6 | Cửa sắt thường | hộp 40×80 | 1.2 | (1) | 740,000 | 940,000 | |
| (2) | 770,000 | 970,000 | |||||
| (3) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| (4) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
Với các loại sắt: Sắt thường – (1), Hoa Sen, – (2), Mạ kẽm – (3), Hữu liên – (4)
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách đổ cửa (mm) | Độ dày (mm) | Loại sắt | Đơn giá | Đơn vị tính | |
| Sơn chống gỉ | Sơn tĩnh điện | m2 | |||||
| 1 | Cổng sắt hộp | hộp 30×60 | 1.2 | (1) | 790,000 | 990,000 | |
| (2) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| (3) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| (4) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| 2 | Cổng sắt hộp | hộp 40×80 | 1.2 | (1) | 840,000 | 1,040,000 | |
| (2) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| (3) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| (4) | 970,000 | 1,170,000 | |||||
| 3 | Cổng sắt hộp | hộp 40×80 | 1.4 | (1) | 890,000 | 1,090,000 | |
| (2) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| (3) | 970,000 | 1,170,000 | |||||
| (4) | 1,020,000 | 1,220,000 | |||||
| 4 | Cổng sắt hộp | hộp 40×80 | 1.8 | (1) | 990,000 | 1,190,000 | |
| (2) | 1,020,000 | 1,220,000 | |||||
| (3) | 1,070,000 | 1,270,000 | |||||
| (4) | 1,120,000 | 1,320,000 | |||||
| 5 | Cửa cổng uốn nghệ thuật Cửa cổng cắt CNC Cửa cổng nhôm đúc mỹ thuật | Báo giá theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kế | |||||
Với các loại sắt: Sắt thường – (1), Hoa Sen, – (2), Mạ kẽm – (3), Hữu liên – (4)
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách đổ cửa (mm) | Độ dày (mm) | Loại sắt | Đơn giá | Đơn vị tính | |
| Sơn chống gỉ | Sơn tĩnh điện | ||||||
| 1 | Cửa sắt hộp | hộp 30×60 | 1.2 | (1) | 690,000 | 890,000 | m2 |
| (2) | 720,000 | 920,000 | |||||
| (3) | 770,000 | 970,000 | |||||
| (4) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| 2 | Cửa sắt hộp | hộp 40×80 | 1.2 | (1) | 740,000 | 940,000 | |
| (2) | 770,000 | 970,000 | |||||
| (3) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| (4) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| 3 | Cửa sắt hộp | hộp 40×80 | 1.4 | (1) | 790,000 | 990,000 | |
| (2) | 820,000 | 1,020,000 | |||||
| (3) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| (4) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| 4 | Cửa sắt hộp | hộp 40×80 | 1.8 | (1) | 840,000 | 1,040,000 | |
| (2) | 870,000 | 1,070,000 | |||||
| (3) | 920,000 | 1,120,000 | |||||
| (4) | 970,000 | 1,170,000 | |||||
Với các loại sắt: Sắt thường – (1), Hoa Sen, – (2), Mạ kẽm – (3), Hữu liên – (4)
5. Tổng hợp 100 mẫu cửa sắt đẹp
























































































6. Đơn vị thi công cửa sắt uy tín
- Tư vấn lựa chọn mẫu cửa sắt phù hợp với yêu cầu và ngân sách đầu tư của khách hàng. Hỗ trợ tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng nhanh chóng nhất.
- Thi công đúng theo thiết kế, đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm
- Thi công đúng tiến độ. Công trình đảm bảo chất lượng, tuân thủ các quy định an toàn. Chúng tôi cam kết sử dụng vật liệu chất lượng tốt nhất.
- Chi phí làm cửa sắt đẹp hợp lý, báo giá chi tiết, rõ ràng cho khách hàng.
- Chính sách bảo hành, hậu mãi lâu dài, chu đáo



