Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Tôn lợp mái hay có tên gọi khác là tôn lợp, tấm lợp. Đây là loại vật liệu lợp được sử dụng phổ biến để bảo vệ các công trình xây dựng (nhà dân, nhà xưởng, kho…) khỏi các tác động xấu của thời tiết như nắng mưa, gió bão…

Các sản phẩm tôn lợp mái hiện nay được thiết kế tương đối đa dạng về màu sắc, kiểu dáng, có thể mô phỏng hình dạng của ngói tấm hay và ván lợp gỗ. Tuổi thọ của tôn lợp mái bằng nhựa có thể từ 15 đến 30 năm, trong khi đó tấm lợp gỗ và mái tôn kim loại có thể kéo dài tới 30 đến 50 năm.

Ưu điểm của tôn lợp mái

Khả năng chống ăn mòn cao: Thành phần Nhôm có trong lớp mạ tạo ra một màng ngăn cách cơ học giúp chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Còn thành phần Kẽm trong lớp mạ giúp bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi trời mưa hay tôn bị ướt, Kẽm sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ những phần mép bị cắt hay chỗ trầy xước của Tôn.

Khả năng chống nóng hiệu quả: tôn có bề mặt sáng giúp tăng khả năng phản xạ ánh sáng tốt hơn hẳn các loại vật liệu tương tự như ngói, fibro xi măng. Điều này giúp cho bên trong ngôi nhà hay công trình luôn mát mẻ. Bên cạnh đó, do được làm từ chất liệu nhẹ và mỏng nên vào ban đêm, lượng nhiệt giữ lại trong tôn bị tiêu biến khá nhanh, giúp làm mát ngôi nhà hay công trình nhanh hơn hẳn những loại vật liệu khác.

  • Độ bền cao: tuổi thọ tôn trung bình từ 30-50 năm, tương đương với ngói – vật liệu lợp mái được cho là tốt nhất hiện nay.
  • Đa dạng mẫu mã, phong phú kiểu dáng, màu sắc, cấu trúc,… Với nhiều thiết kế độc đáo, mái tôn giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho ngôi nhà, mang đến vẻ đẹp hoàn thiện riêng cho từng công trình.
  • Mái tôn khá mỏng và nhẹ nhưng vẫn đảm bảo sự liên kết cũng như độ bền của từng tấm tôn. Bên cạnh đó, quá trình thi công và vận chuyển cũng rất dễ dàng và tiết kiệm được thời gian lắp đặt.
  • Giả cả hợp lý: Hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với túi tiền của mọi người. Hơn nữa cũng tốn ít chi phí vật liệu đi kèm và chi phí bảo trì.

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Các loại tôn lợp mái có trên thị trường hiện nay

Các hãng sản xuất, theo hãng, theo tên , theo loại : tôn sunco, tôn đại thiên lộc, tôn việt nhật, tôn đông á, tôn nam kim, tôn hoa sen, tôn olympic, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn kẽm, tôn PU, tôn la phông, tôn sóng tròn, tôn sóng vuông, tôn cán PU, tôn klip lock

Tôn lạnh và tôn lạnh màu

Tôn Lạnh là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm (galvalume – GL). Có thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silicon (Si).

Tôn lạnh màu là tôn lạnh được phủ màu lên, được sơn hai mặt giống nhau mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.

Ưu điểm:

  • Khả năng chống ăn mòn cao
  • Khả năng giảm nhiệt lơn
  • Màu sắc đa dạng đáp ứng tính thẩm mỹ cho các công trình.

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bánTôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng là loại tôn lợp mái được làm từ những tấm thép mạ kẽm/nhôm kẽm được phủ màu có trải qua quá trình dập sóng phù hợp với nhu cầu và tính thẩm mỹ của công trình.

Phân loại tôn cán sóng:

  • Tôn cán sóng sử dụng tromg công trình công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng và tôn 7 sóng vuông/tròn.
  • Tôn cán sóng sử dụng trong công trình dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng vuông/tròn.

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Tôn giả ngói

Tôn giả ngói (tôn sóng ngói) là loại tôn lợp mái có kiểu dáng, kích thước, màu sắc trông rất giống ngói thật nhưng khác hoàn toàn từ cấu tạo cũng như khối lượng, thường được sử dụng lợp mái cho biệt thự, nhà phố hoặc các mái nhà có độ dốc lớn.

Sử dụng tôn giả ngói giúp giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với gạch ngói thông thường.

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Tôn kẽm

Tôn kẽm (tôn thường) là thép mạ kẽm với thành phần lớp mạ 100% kẽm.
Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn kém nên ít được sử dụng hơn
Giá thành tôn kẽm rẻ.

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Tôn mát

Tôn Mát được cấu tạo từ 3 lớp là: lớp tôn – lớp PU chống cháy – lớp màng PP/PVC hoặc 1 lớp giấy bạc. Ngoài ra, cũng có thể cấu thành từ 3 lớp: tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.
Tôn mát còn có các tên gọi khác như: Tôn Cách Nhiệt, tôn Xốp Cách Nhiệt hay Tôn PU, PE.

Cấu tạo tôn mát:

  • Lớp tôn bề mặt được tráng 1 lớp Polyesters tạo độ bóng và bảo vệ màu sắc cho tấm tôn
  • Lớp PU (Polyurethane) mật độ cao tạo sợi bền vững giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt cao
  • Lớp lụa PVC giảm thiểu khả năng cháy, tạo thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.

Ưu điểm tôn mát:

  • Khả năng chống nóng tốt
  • Khả năng cách âm, giảm ồn tốt.

Tôn lợp mái có ưu điểm gì? Các loại tôn lợp và giá bán

Bảng báo giá các loại tôn lợp mái

Tôn màu ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m )
2 dem 05 1.70 70.000
3 dem 00 2.30 76.000
3 dem 50 2.70 85.000
4 dem 00 3.05 92.000
4 dem 00 3.25 101.000
4 dem 50 3.50 107.000
4 dem 50 3.70 109.000
5 dem 00 4.10 117.000
Tôn màu Hoa Sen + Đông Á ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
Đông Á 4,0 dem 3.40 113.000
Đông Á 4,5 dem 3.90 131.000
Đông Á 5.0 dem 4.40 141.500
Hoa Sen 4,0 dem 3.40 122.000
Hoa Sen 4,5 dem 3.90 138.000
Hoa Sen 5,0 dem 4.40 152.500
Tôn lạnh ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
2 dem 30 2.35 74.000
3 dem 20 2.75 82.000
3 dem 30 3.05 89.000
3 dem 60 3.25 91.000
4 dem 20 3.70 112.000
4 dem 50 4.10 121.000
Tôn cán PU màu và lạnh ( 5 sóng, 9 sóng )
Tôn 5 sóng PU dày 16ly PU + giấy bạc 75.000
Tôn 9 sóng PU dày 16ly PU + giấy bạc 75.000
Tôn Klip Lock( Không dùng đai ) Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
Tôn màu độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 460 mm )
4 dem 00 3.25 52.000
4 dem 50 3.7 58.000
Đông Á 4,0 dem 3.4 59.000
Đông Á 4,5 dem 3.9 65.500
Tôn màu sóng ngói ( khổ 1,07m ) màu xanh ngọc, đô đậm, vàng kem, xám lông chuột
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m )
4 dem 00 3.05 108.000
4 dem 00 3.25 118.000
4 dem 50 3.50 121.000
4 dem 50 3.70 127.000
5 dem 00 4.10 128.000
Đông Á 4,0 dem 3.40 128.000
Đông Á 4,5 dem 3.90 141.000
Nhà phân phối cách nhiệt Cát Tường
Diễn giải  Đơn giá / m  Giá cuộn
P1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 16.130 1.000.000
P2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 21.260 1.318.000
A1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 18.710 1.160.000
A2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 27.200 1.686.000
Băng keo 2 mặt ( cuộn ) 36.000
Nẹp tôn cách nhiệt ( m ) 3.500

Bạn đọc chú ý : Bảng giá tôn thép phía trên của chúng tôi chỉ mang tính tham khảo. Do giá thép xây dựng có thể thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Chính vì thế, để nhận bảng giá tôn lợp mới nhất chi tiết nhất cho công trình của mình, quý bạn hãy gọi cho chúng tôi theo thông tin phía dưới nhé.

Xem thêm:

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời